| Tên thương hiệu: | Jentan |
| Số mô hình: | JTHH |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1 |
| Giá: | negotiable |
| Điều khoản thanh toán: | Có thể đàm phán |
| Khả năng cung cấp: | 500000 chiếc / năm |
Thông số kỹ thuật:
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| OEM | Có sẵn |
| Công suất tiêu chuẩn | 1 tấn |
| Từ khóa | Tời xích điện, Xe đẩy điện, Tời điện |
| Chiều cao nâng tối đa | Không giới hạn |
| Loại điều khiển | Nút bấm |
| Chiều cao nâng | 3-30 m |
| Nguồn cung cấp | 110-600 V, 50-60 Hz |
| Cấp làm việc | 2m/M5 |
| Tốc độ nâng | 8 m/phút |
| Các loại | Loại treo móc và Loại xe đẩy |
Các tùy chọn tời điện có thể tùy chỉnh:
![]()
H: Tên thương hiệu của tời xích điện này là gì?
A: Tên thương hiệu của tời xích điện này là Jentan.
H: Số model của tời xích điện này là gì?
A: Số model của tời xích điện này là JTHH.
H: Tời xích điện này được sản xuất ở đâu?
A: Tời xích điện này được sản xuất tại Trung Quốc.
H: Tời xích điện này có những chứng nhận nào?
A: Tời xích điện này được chứng nhận bởi UL, CUL và CE.
H: Số lượng đặt hàng tối thiểu cho tời xích điện này là bao nhiêu?
A: Số lượng đặt hàng tối thiểu cho tời xích điện này là 1.
H: Giá của tời xích điện này là bao nhiêu?
A: Giá của tời xích điện này có thể thương lượng.
H: Chi tiết đóng gói cho tời xích điện này là gì?
A: Tời xích điện này được đóng gói trong hộp gỗ.
H: Thời gian giao hàng cho tời xích điện này là bao lâu?
A: Thời gian giao hàng cho tời xích điện này là 15 ngày.
H: Điều khoản thanh toán cho tời xích điện này là gì?
A: Điều khoản thanh toán cho tời xích điện này có thể thương lượng.
H: Khả năng cung cấp cho tời xích điện này là bao nhiêu?
A: Khả năng cung cấp cho tời xích điện này là 500000 chiếc/năm.